QUY TRÌNH THỦ TỤC
|
|
Đăng ký thành lập mới trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Người đăng ký thành lập Doanh nghiệp tìm hiểu thông tin, đăng ký tài khoản và gửi hồ sơ Đăng ký kinh doanh, Đăng ký dấu và Đăng ký thuế trực tuyến qua Cổng điện tử
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ
A. Trong trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ xung, cán bộ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả gửi hướng dẫn đăng ký bổ xung đến người đăng ký thành lập Doanh nghiệp
B. Trong trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, cán bộ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả gửi giấy hẹn tới nhận kết quả đến người đăng ký thành lập Doanh nghiệp
|
|
Bước 3
|
Trong vòng 2 ngày kể từ ngày nhận được giấy hẹn, người đăng ký thành lập Doanh nghiệp mang bộ hồ sơ gốc tới nộp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, Phòng ĐKKD, Sở KH&ĐT tỉnh
|
|
Bước 4
|
Sau 10 ngày kể từ ngày nhận được giấy hẹn, người thành lập Doanh nghiệp tới nhận kết quả Đăng ký dấu tại Phòng PC 13, Công an Tỉnh
|
|
Bước 5
|
Trong cùng ngày, người thành lập Doanh nghiệp tới nhận kết quả Đăng ký kinh doanh và Đăng ký thuế tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
|
|
Đăng ký thành lập mới trực tiếp
|
|
Bước 1
|
Người đăng ký thành lập Doanh nghiệp tìm hiểu thông tin và nộp hồ sơ Đăng ký kinh doanh, Đăng ký dấu và Đăng ký thuế trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, Phòng ĐKKD, Sở KH&ĐT tỉnh
|
|
Bước 2
|
Cán bộ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ
A. Trong trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ xung, cán bộ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả hướng dẫn người thành lập Doanh nghiệp sửa đổi, bổ xung hồ sơ
B. Trong trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, người đăng ký thành lập Doanh nghiệp sẽ nhận được giấy hẹn tới nhận kết quả
|
|
Bước 3
|
Sau 10 ngày kể từ ngày nhận được giấy hẹn, người thành lập Doanh nghiệp tới nhận kết quả Đăng ký dấu tại Phòng PC 13, Công an Tỉnh
|
|
Bước 4
|
Trong cùng ngày, người thành lập Doanh nghiệp tới nhận kết quả Đăng ký kinh doanh và Đăng ký thuế tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
HỒ SƠ CẦN THIẾT
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Doanh nghiệp tư nhân
HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Theo Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
-------------------------------
Thông tin về Hồ sơ
1 Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (theo mẫu)
2 Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của chủ doanh nghiệp theo quy định sau:
- Đối với công dân Việt Nam ở trong nước: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực của chủ doanh nghiệp tư nhân và giám đốc quản lý doanh nghiệp ( nếu có).
- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngòai: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, các giấy tờ xác nhận nguồn gốc Việt Nam theo quy định.
- Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, Thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.
3 Nếu người nộp hồ sơ là người khác:
- Xuất trình Giấy CMND (hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác theo khoản 3.1) còn hiệu lực và văn bản ủy quyền của người nộp hồ sơ thay có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc Công chứng nhà nước.
4 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc quản lý doanh nghiệp và một cá nhân khác giữ chức vụ quản lý doanh nghiệp (nếu cần)
5 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (nếu cần)
6 Tờ khai đăng ký thuế (mẫu)
7 Loại dấu khắc (dấu đồng hoặc dấu liền mực)
Thông tin khác
1 Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ
2 Thời hạn hẹn cấp Giấy CN ĐKKD là 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ
3 Người nhận kết quả là người đại diện trước pháp luật của doanh nghiệp
4 Hồ sơ phải đánh máy, không điền tay vào mẫu
2. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Công ty TNHH
HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TNHH CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
(Theo Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
-------------------------------
Thông tin về Hồ sơ
1 Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (theo mẫu)
2 Dự thảo điều lệ công ty (theo mẫu) được tất cả các thành viên sáng lập ( hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên sáng lập là tổ chức ) và người đại diện theo pháp luật ký từng trang
3 Danh sách thành viên (theo mẫu) và các giấy tờ kèm theo sau đây:
3.1 Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của tất cả thành viên góp vốn, người đại diện theo pháp luật theo quy định sau:
- Đối với công dân Việt Nam ở trong nước: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực.
- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, các giấy tờ xác nhận nguồn gốc Việt Nam theo quy định.
- Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, Thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.
3.2 Nếu thành viên góp vốn là tổ chức:
- Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác.
- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực theo khoản 3.1 của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng.
4 Nếu người nộp hồ sơ không phải là thành viên sáng lập của công ty:
- Xuất trình Giấy CMND (hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác theo khoản 3.1) còn hiệu lực và văn bản ủy quyền của người nộp hồ sơ thay có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc Công chứng nhà nước.
5 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc quản lý doanh nghiệp và một cá nhân khác giữ chức vụ quản lý doanh nghiệp (nếu cần)
6 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (nếu cần)
7 Tờ khai đăng ký thuế (theo mẫu)
8 Loại dấu khắc (dấu đồng hoặc dấu liền mực)
Thông tin khác
1 Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ
2 Thời hạn hẹn cấp Giấy CN ĐKKD là 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ
3 Người nhận kết quả là người đại diện trước pháp luật của doanh nghiệp
4 Hồ sơ phải đánh máy, không điền tay vào mẫu
Ghi chú:
1. Đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định, thì kèm theo hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có thêm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
2. Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng Giám đốc) và cá nhân khác ( kèm CMND) giữ chức danh quản lý do điều lệ công ty quy định.
3. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần
HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN
(Theo Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
-------------------------------
Thông tin về Hồ sơ
1 Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (theo mẫu)
2 Dự thảo điều lệ công ty (theo mẫu) được tất cả các thành viên sáng lập ( hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên sáng lập là tổ chức ) và người đại diện theo pháp luật ký từng trang
3 Danh sách cổ đông sáng lập (theo mẫu) và các giấy tờ kèm theo sau đây:
3.1 Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của tất cả cổ đông sáng lập, người đại diện theo pháp luật:
- Đối với công dân Việt Nam ở trong nước: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực .
- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, các giấy tờ xác nhận nguồn gốc Việt Nam theo quy định.
- Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, Thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.
3.2 Nếu cổ đông sáng lập là tổ chức:
- Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác.
- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực theo khoản 3.1 của người đại diện theo uỷ quyền và quyết định ủy quyền tương ứng.
4 Nếu người nộp hồ sơ không phải là cổ đông sáng lập của công ty:
- Xuất trình Giấy CMND (hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác theo khoản 3.1) còn hiệu lực và văn bản ủy quyền của người nộp hồ sơ thay có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc Công chứng nhà nước.
5 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc quản lý doanh nghiệp và một cá nhân khác giữ chức vụ quản lý doanh nghiệp (nếu cần)
6 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (nếu cần)
7 Tờ khai đăng ký thuế (theo mẫu)
8 Loại dấu khắc (dấu đồng hoặc dấu liền mực)
Thông tin khác
1 Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ
2 Thời hạn hẹn cấp Giấy CN ĐKKD là 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ
3 Người nhận kết quả là người đại diện trước pháp luật của doanh nghiệp
4 Hồ sơ phải đánh máy, không điền tay vào mẫu
Ghi chú:
1. Đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định, thì kèm theo hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có thêm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
2. Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng Giám đốc) và cá nhân khác ( kèm CMND) giữ chức danh quản lý do điều lệ công ty quy định.
4. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Công ty TNHH một thành viên do một tổ chức làm chủ sở hữu
HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DO MỘT TỔ CHỨC
LÀM CHỦ SỞ HỮU
(Theo Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
-------------------------------
Thông tin về Hồ sơ
1 Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (theo mẫu)
2 Dự thảo điều lệ công ty (theo mẫu) do chủ sở hữu công ty, người đại diện theo pháp luật ký từng trang.
3 Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của chủ sở hữu, người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền theo quy định sau:
- Đối với công dân Việt Nam ở trong nước: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực.
- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, các giấy tờ xác nhận nguồn gốc Việt Nam theo quy định.
- Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, Thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.
4 Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của chủ sở hữu công ty là tổ chức.
5 Danh sách người đại diện (theo mẫu) theo ủy quyền đối với công ty TNHH một thành viên được tổ chức quản lý theo Khoản 3 Điều 67 Luật Doanh nghiệp và kèm theo bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng thực cá nhân theo khoản 3 nêu trên (đối với mô hình Hội đồng thành viên).
6 Văn bản ủy quyền chủ sở hữu cho người được ủy quyền.
7 Nếu người nộp hồ sơ không phải là Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty hoặc Giám đốc của công ty:
- Xuất trình Giấy CMND (hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác theo khoản 3.1) còn hiệu lực và văn bản ủy quyền của người nộp hồ sơ thay có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc Công chứng nhà nước.
8 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc quản lý doanh nghiệp và một cá nhân khác giữ chức vụ quản lý doanh nghiệp (nếu cần)
9 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (nếu cần)
10 Tờ khai đăng ký thuế (theo mẫu)
11 Loại dấu khắc (dấu đồng hoặc dấu liền mực)
Thông tin khác
1 Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ
2 Thời hạn hẹn cấp Giấy CN ĐKKD là 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ
3 Người nhận kết quả là người đại diện trước pháp luật của doanh nghiệp
4 Hồ sơ phải đánh máy, không điền tay vào mẫu
Ghi chú:
1. Đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định, thì kèm theo hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có thêm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
2. Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc quản lý doanh nghiệp và một cá nhân khác giữ chức vụ quản lý doanh nghiệp.
5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Công ty TNHH một thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu
HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DO MỘT CÁ NHÂN
LÀM CHỦ SỞ HỮU
(Theo Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
-------------------------------
Thông tin về Hồ sơ
1 Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (theo mẫu)
2 Dự thảo điều lệ công ty (theo mẫu) do chủ sở hữu công ty, người đại diện theo pháp luật ký từng trang
3 Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của chủ sở hữu và người đại diện theo pháp luật:
- Đối với công dân Việt Nam ở trong nước: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực
- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, các giấy tờ xác nhận nguồn gốc Việt Nam theo quy định.
- Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, Thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp
4 Nếu người nộp hồ sơ không phải là chủ sở hữu hoặc người đại diện theo pháp luật của công ty:
- Xuất trình Giấy CMND (hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác theo khoản 3.1) còn hiệu lực và văn bản ủy quyền của người nộp hồ sơ thay có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc Công chứng nhà nước
5 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc quản lý doanh nghiệp và một cá nhân khác giữ chức vụ quản lý doanh nghiệp (nếu cần)
6 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (nếu cần)
7 Tờ khai đăng ký thuế (theo mẫu)
8 Loại dấu khắc (dấu đồng hoặc dấu liền mực)
Thông tin khác
1 Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ
2 Thời hạn hẹn cấp Giấy CN ĐKKD là 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ
3 Người nhận kết quả là người đại diện trước pháp luật của doanh nghiệp
4 Hồ sơ phải đánh máy, không điền tay vào mẫu
Ghi chú:
1. Đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định, thì kèm theo hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có thêm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
2. Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc quản lý doanh nghiệp và một cá nhân khác giữ chức vụ quản lý doanh nghiệp.
6. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Công ty hợp danh
HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY HỢP DANH
(Theo Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
-------------------------------
Thông tin về Hồ sơ
1 Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh (theo mẫu)
2 Dự thảo điều lệ công ty (theo mẫu) được tất cả các thành viên hợp danh ký từng trang
3 Danh sách thành viên (theo mẫu) và các giấy tờ kèm theo sau đây:
3.1 Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của tất cả thành viên, người đại diện theo pháp luật:
- Đối với công dân Việt Nam ở trong nước: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực.
- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, các giấy tờ xác nhận nguồn gốc Việt Nam theo quy định.
- Đối với người nước ngoài thường trú tại Việt Nam: Bản sao hợp lệ hộ chiếu, Thẻ thường trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp.
3.12 Nếu thành viên góp vốn là tổ chức:
- Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác.
- Bản sao hợp lệmột trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực theo khoản 3.1 của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng.
4 Nếu người nộp hồ sơ không phải là thành viên sáng lập của công ty:
- Xuất trình Giấy CMND (hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác theo khoản 3.1) còn hiệu lực và văn bản ủy quyền của người nộp hồ sơ thay có xác nhận của chính quyền địa phương hoặc Công chứng nhà nước.
5 Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của Giám đốc quản lý doanh nghiệp và một cá nhân khác giữ chức vụ quản lý doanh nghiệp (nếu cần)
6 Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (nếu cần)
7 Tờ khai đăng ký thuế (theo mẫu)
8 Loại dấu khắc (dấu đồng hoặc dấu liền mực)
Thông tin khác
1 Số bộ hồ sơ phải nộp: 01 bộ
2 Thời hạn hẹn cấp Giấy CN ĐKKD là 10 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ hợp lệ
3 Người nhận kết quả là người đại diện trước pháp luật của doanh nghiệp
4 Hồ sơ phải đánh máy, không điền tay vào mẫu
Ghi chú:
1. Đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định, thì kèm theo hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có thêm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
2. Đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của thành viên hợp danh,Giám đốc (Tổng Giám đốc) và cá nhân khác ( kèm CMND) giữ chức danh quản lý do điều lệ công ty quy định.
7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập
|
Hồ sơ đăng ký kinh doanh trong trường hợp chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại, ngoài các giấy tờ đăng ký kinh doanh yêu cầu đối với loại hình công ty của công ty mới thành lập, phải có thêm các tài liệu sau:
|
|
1
|
Quyết định chia công ty theo quy định tại Điều 150 của Luật Doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị chia;
- tên các công ty sẽ thành lập;
- nguyên tắc và thủ tục chia tài sản công ty;
- phương án sử dụng lao động; thời hạn và thủ tục chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty bị chia sang các công ty mới thành lập;
- nguyên tắc giải quyết các nghĩa vụ của công ty bị chia; thời hạn thực hiện chia công ty.
|
|
2
|
Biên bản họp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hay biên bản họp Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc chia công ty
|
|
3
|
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty bị chia
|
8.Hồ sơ đăng ký kinh doanh trong trường hợp tách công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại
|
Hồ sơ đăng ký kinh doanh trong trường hợp tách công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần để thành lập một hoặc một số công ty mới cùng loại, ngoài các giấy tờ đăng ký kinh doanh yêu cầu đối với loại hình công ty của công ty được tách, phải có thêm các tài liệu sau:
|
|
1
|
Quyết định tách công ty theo quy định tại Điều 151 của Luật Doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị tách;
- tên công ty được tách sẽ thành lập;
- phương án sử dụng lao động; giá trị tài sản, các quyền và nghĩa vụ được chuyển từ công ty bị tách sang công ty được tách;
- thời hạn thực hiện tách công ty.
|
|
2
|
Biên bản họp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, biên bản họp Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc tách công ty
|
|
3
|
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty
|
9. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Trường hợp hợp nhất một số công ty cùng loại thành một công ty mới
|
Hồ sơ đăng ký kinh doanh Trường hợp hợp nhất một số công ty cùng loại thành một công ty mới, ngoài các giấy tờ đăng ký kinh doanh yêu cầu đối với loại hình công ty của công ty hợp nhất, phải có thêm các tài liệu sau:
|
|
1
|
Hợp đồng hợp nhất công ty theo quy định tại Điều 152 của Luật Doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- tên, địa chỉ trụ sở chính của các công ty bị hợp nhất;
- tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty hợp nhất;
- thủ tục và điều kiện hợp nhất; phương án sử dụng lao động; thời hạn, thủ tục và điều kiện chuyển đổi tài sản, chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty bị hợp nhất thành phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty hợp nhất;
- thời hạn thực hiện hợp nhất;
- dự thảo Điều lệ công ty hợp nhất.
|
|
2
|
Biên bản họpHội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, biên bản họp Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần (theo mẫu)
|
|
3
|
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của các công ty bị hợp nhất
|
10. Hồ sơ đăng ký kinh doanh trong trường hợp sáp nhập một hoặc một số công ty cùng loại vào một công ty khác
|
Hồ sơ đăng ký kinh doanh trong trường hợp sáp nhập một hoặc một số công ty cùng loại vào một công ty khác, ngoài các giấy tờ đăng ký thay đổi nội dung kinh doanh yêu cầu đối với từng nội dung thay đổi, phải có thêm các tài liệu sau:
|
|
1
|
Hợp đồng sáp nhập theo quy định tại Điều 153 của Luật Doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty nhận sáp nhập;
- tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty bị sáp nhập;
- thủ tục và điều kiện sáp nhập;
- phương án sử dụng lao động; thủ tục, thời hạn và điều kiện chuyển đổi tài sản, chuyển đổi phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty bị sáp nhập thành phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty nhận sáp nhập;
- thời hạn thực hiện sáp nhập.
|
|
2
|
Biên bản họp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, biên bản họp Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần (theo mẫu)
|
|
3
|
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty nhận sáp nhập và các công ty bị sáp nhập
|
11.Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn chuyển đổi thành công ty cổ phần hoặc ngược lại
|
Trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn chuyển đổi thành công ty cổ phần hoặc ngược lại, ngoài các giấy tờ đăng ký kinh doanh yêu cầu đối với loại hình công ty của công ty được chuyển đổi phải có thêm các tài liệu sau:
|
|
1
|
Quyết định chuyển đổi theo quy định tại Điều 154 của Luật Doanh nghiệp bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty được chuyển đổi;
- tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty chuyển đổi;
- thời hạn và điều kiện chuyển tài sản, phần vốn góp, cổ phần, trái phiếu của công ty được chuyển đổi thành tài sản, cổ phần, trái phiếu, phần vốn góp của công ty chuyển đổi;
- phương án sử dụng lao động; thời hạn thực hiện chuyển đổi.
|
|
2
|
Biên bản họp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, biên bản họp Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc chuyển đổi công ty (theo mẫu)
|
|
3
|
Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty
|
|
Ghi chú:
|
Khi nhận Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mới, doanh nghiệp nộp lại bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cũ.
|